Hyundai County Đồng Vàng

Mã sản phẩm: 

0₫

...

                                                                 THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

Thông số kỹ thuật

Đặc tính kỹ thuật

1

Động Cơ

1.1

Chủng loại

Động cơ Diesel, loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, có Tubo tăng áp

1.2

Dung tích xi lanh

3907cc

1.3

Công suất động cơ

140Ps

1.4

Tiêu chuẩn khí thải

Euro III

2

Truyền động/phanh

2.1

Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

2.2

Treo trước/sau

Lá nhíp ống giảm chấn, thanh cân bằng

2.3

Phanh chính

Dạng tang trống trước và sau, mạch kép thủy lực, có trợ lực chân không

3

Hệ thống lái

3.1

Kết cấu

Trục vít – êcu bi. Có trợ lực thủy lực

3.2

Điều khiển

Vô lăng kiểu nghiêng, ống lồng có khóa

4

Lốp xe

4.1

Trước/sau (+ 1 lốp dự phòng) (2x4) có ốp la zăng

7.00R x16 -12PR

5

Kích thước

5.1

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

7085x2035x2755

5.2

Chiều dài cơ sở (mm)

4.085

5.3

Khoảng sáng gầm xe (mm)

195

6

Trọng lượng

6.1

Trọng lượng không tải (kg)

4.180 – 4.300

6.2

Trọng lượng có tải (kg)

6475

6.3

Sức chở cho phép (Kể cả người lái)

29 người, kiểu bố trí ghế 1-3

7

Đặc tính

7.1

Tốc độ tối đa (Km/h)

111

7.2

Khả năng leo dốc tối đa (%)

39,7

7.3

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

7.4

7.4

Thùng nhiêu liệu (l)

95

8

Ngoại thất, nội thất

8.1

Kính chắn gió trước/sau ,cửa cạnh

kính an toàn loại liền, trong suốt

8.2

Kính chắn gió cửa sổ

Kính an toàn loại liền, trong suốt

8.3

Cửa dành cho lái xe

01 cửa bên trái

8.4

Cửa giữa

01 cửa bên phải, gấp đóng tự động

8.5

Điều hòa nhiệt độ 2 máy nén

Công suất 13.000 Kcal/h, cửa gió điều hòa đến từng hành khách.

8.6

Vỏ, khung, sàn, thân xe

Linh kiện đồng bộ chính hãng Hyundai Hàn Quốc nhập khẩu.

8.7

Sàn xe

Chống cháy, chống trượt, cách âm tốt

8.8

Ghế lái

Kiểu trượt, điều chỉnh cao thấp, có dây đai bảo hiểm người ngồi và được bọc bàng simili

8.9

Ghế phụ lái

Cố định, điều chỉnh cao thấp, có dây đai bảo hiểm người ngồi và được bọc bàng simili

8.10

Ghế hành khách

Độc lập từng vị trí, được bọc bằng nỉ, bố trí theo kiểu 1-3

8.11

Gương xe

Gương chiếu hậu và gương lùi

8.12

Sấy kính

8.13

Tấm chắn nắng trước

8.14

Ba đờ sốc sau/trước

Kim loại/composite

8.15

Gạt tàn

Trên bảng táp lô

8.16

Châm thuốc

8.17

Đèn sương mù

8.18

Đèn si nhan trước/sau

8.19

Cụm đèn sau

8.20

Đèn nội thất

Có 3 đèn trần

8.21

Hệ thống đèn đọc sách

Có đèn đọc sách tới từng hành khách

8.22

Bậc lên xuống cửa giữa

8.23

Đồng hồ tốc độ, đồng hồ quãng đường hiển thị LCD

8.24

Đồng hồ điện tử

Gắn trên trần xe

 

Cần gạt nước trước sau

8.25

Hệ thống âm thanh

AM/FM, Đầu đĩa CD, loa gắn trần loại 2 chiều

8.26

Ăng ten

8.27

Camera lùi

Không có

8.28

Quạt thông gió dạng hai chiều

8.29

Cốp để hành lý phía sau

Tiêu chuẩn

8.30

Giá để hành lý

8.31

Ắc quy

loại 24V-90AH

8.32

Bộ đồ sửa chữa tiêu chuẩn theo xe

1 bộ

8.33

Búa thoát hiểm, bình chữa cháy

8.34

Lớp cách âm chống ồn

Bằng cao su tổng hợp, không cháy

8.35

Tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn vận hành ô tô

01 bộ tài liệu gốc kèm 01 bộ dịch ra tiếng Việt và sổ bảo hành xe.